Tiếng Việt (Vietnamese)English (United Kingdom)

PDFInEmail

LEADER VANNAMEI

I. Hình sản phẩm

LEADER

I. Đặc tính sản phẩm

 1. Thức ăn có hàm lượng chất dinh dưỡng đầy đủ nhất, hoàn chỉnh chất, thơm ngon nhất, phù hợp tập tính sinh trưởng và bắt mồi của tôm thẻ chân trắng.

2. Phù hợp với từng điều kiện và phương thức nuôi khác nhau, giúp người nuôi giảm thiểu kinh phí nuôi trồng, tôm phát triển đồng đều, tăng trưởng nhanh, nâng cao hiệu quả nuôi trồng, thu được lợi nhuận cao.

3. Trong cùng một điều kiện sống và sinh trưởng, bạn sẽ ngạc nhiên vì thu hoạch được sản lượng tôm nhiều hơn, thu hoạch sớm hơn những người khác, đàn tôm nặng ký hơn, khỏe mạnh hơn, bóng đẹp hơn.

4. Bổ sung trong công thức phối chế các khoáng chất và Vitamin do đội ngũ chuyên gia tập đoàn Grobest nghiên cứu ứng dụng có tác dụng đặc biệt đối với tôm thẻ chân trắng, hấp dẫn tôm bắt mồi nhanh, đảm bảo cung cấp cho tôm nguồn dinh dưỡng an toàn, phù hợp và cân bằng, đáp ứng tối đa nhu cầu dinh dưỡng cho từng giai đoạn phát triển của tôm, cung cấp đầy đủ các tổ hợp amino acid thiết yếu cho tôm thẻ chân trắng.

5. Có chất sinh học chuyên dùng cho tôm thẻ chân trắng, xúc tiến tôm lột xác đồng bộ, tăng cường thể chất và sức đề kháng của tôm, hạn chế phát sinh dịch bệnh, giúp tôm tăng trưởng nhanh, rút ngắn thời gian nuôi.

6. Cải tiến kỹ thuật, nâng cao chất lượng thức ăn, giảm thiểu ô nhiễm chất nước, ô nhiễm đáy ao, tạo muôi trường sinh thái tốt trong ao nuôi, phù hợp nuôi với mật độ cao, tôm đạt năng suất hiệu quả cao, hệ số chuyển đổi thức ăn (FCR) thấp.

7. Không sử dụng nguồn đạm động vật trên cạn có gây tác dụng phụ, nhằm phòng tránh sự cảm nhiễm và lây lan mầm bệnh của động vật trên cạn đối với sinh vật sống dưới nước.

8. Với phương pháp quản lý theo hệ thống ISO 9001: 2000; nguyên liệu được lựa chọn nghiêm ngặt, đảm bảo sức khỏe vật nuôi và an toàn cho người tiêu dùng.

9. Đặc biệt, mã số ID trên mỗi bao bì, kết hợp với “Nhật ký quá trình nuôi tôm” nhằm giúp hộ nuôi có thể truy xuất nguồn gốc sản phẩm, khẳng định chất lượng tôm trên thị trường, nâng cao giá trị trương phẩm.

III. Thành phần dinh dưỡng

Thành phần

Độ đạm tối thiểu (%)

Béo tối thiểu(%)

Xơ tối đa(%)

Tro tối đa(%)

Canxi tối đa(%)

Phốt pho tối thiểu(%)

Độ ẩm tối đa(%)

 No.1  40 6.0  3.0 14  2.3 1.0 - 1.5  11
 No.2  40 6.0   3.0  14  2.3  1.0 - 1.5   11
 No.2M  40 6.0  3.0  14  2.3 1.0 - 1.5  11
 No.2ML  39 5.5  3.0  15  2.3 1.0 - 1.5  11
 No.2L  39 5.5   3.0  15  2.3 1.0 - 1.5  11
 No.3  39 5.5   3.0   16   2.3  1.0 - 1.5  11
 No.4  39 5.5  3.0  16  2.3 1.0 - 1.5  11


IV. Quy cách đóng gói

Mã số thức ăn Hình dạng Quy cách Đóng gói
  No.1  Mảnh  0.8 - 1.0mm  10kg/bao
  No.2  Mảnh  1.0 - 1.2mm 10kg/bao
  No.2M  Mảnh  1.2 - 1.5mm  20kg/bao
  No.2ML Trụ tròn Ө 1.4 20kg/bao
  No.2L Trụ tròn Ө 1.6 20kg/bao
  No.3 Trụ tròn Ө 1.8 20kg/bao
  No.4 Trụ tròn Ө 2.0 20kg/bao


V. Hướng dẫn sử dụng

Mã s

thc ăn

Ngày

tui

Trng lượng tôm (gr/con)

Lượng thc ăn s dng (kg)

Tng TASD trong ngày

Ln 1

Ln 2

Ln 3

Ln 4

No.0

1

2

3

4

0.02

0.03

0.05

0.07

1.0

1.1

1.1

1.1

-

-

-

-

1.0

1.1

0.7

0.8

-

-

0.6

0.7

2.0

2.2

2.4

2.6

No.0

No.1

5

6

7

0.09

0.12

0.15

1.1

1.1

1.1

0.3

0.5

0.6

0.8

0.8

0.9

0.7

0.8

0.9

2.9

3.2

3.5

No.1

8

9

10

0.20

0.25

0.30

1.1

1.2

1.3

0.7

0.8

0.9

1.0

1.1

1.2

1.0

1.1

1.2

3.8

4.2

4.6

No.1

No.2

11

12

13

0.35

0.40

0.50

1.4

1.5

1.6

1.0

1.1

1.2

1.3

1.4

1.6

1.3

1.4

1.5

5.0

5.4

5.9

No.2

14

15

16

17

18

0.60

0.70

0.80

0.90

1.00

1.7

1.8

1.9

2.1

2.3

1.4

1.6

1.8

1.9

2.0

1.7

1.8

1.9

2.1

2.3

1.6

1.7

1.8

1.9

2.0

6.4

6.9

7.4

8.0

8.6

No.2

No.2M

19

20

21

22

1.10

1.20

1.30

1.45

2.5

2.7

2.9

3.1

2.1

2.2

2.3

2.5

2.5

2.7

2.9

3.0

2.1

2.2

2.4

2.6

9.2

9.8

10.5

11.2

No.2M

23

24

25

26

27

28

29

30

1.60

1.80

2.00

2.20

2.40

2.60

2.80

3.00

3.3

3.4

3.5

3.7

3.9

4.1

4.3

4.5

2.7

2.9

3.1

3.3

3.5

3.7

3.9

4.1

3.1

3.3

3.5

3.7

3.9

4.1

4.3

4.5

2.8

3.0

3.2

3.4

3.6

3.8

4.0

4.2

11.9

12.6

13.3

14.1

14.9

15.7

16.5

17.3

Tổng lượng thức ăn trong 30 ngày đầu

67.4

52.1

65.0

57.5

242.0

* Nên đặt vó từ ngày thứ 15 (cho tôm làm quen vó, đồng thời kiểm tra sức khỏe tôm, tốc độ tăng trưởng…)


Mã số thức ăn

Ngày tuổi

Trọng lượng tôm (gr/con)

Lượng thức ăn (theo % trọng lượng tôm)

% lượng thức ăn cho vào 1 vó (%)

Thời gian kiểm tra vó (phút)

Số lần cho ăn/ ngày

Thời gian giữa 2 lần lột xác (ngày)

No.2ML

31~40

3.0~5.0

10~8.0

1.7

120

4

5~7

No.2ML

No.2L

41~50

5.0~7.0

8.0~6.0

2.0

90

4

7~8

No.2L

51~60

7.0~10

6.0~5.0

2.2

75

4

8~9

61~70

10~13

5.0~4.0

2.5

60

4~5

9~10

No.2L

No.3

71~80

13~15

4.0~3.0

2.8

60

5

10~12

No.3

81~90

15~17

3.0~2.5

3.0

60

5

12~13

No.3

No.4

91~100

17~20

2.5~2.0

3.0

60

5

13~14

    1

4