Tiếng Việt (Vietnamese)English (United Kingdom)

Tin tức Grobest

PDFInEmail

Thứ sáu, 17 Tháng 2 2012 00:00

GROBEST

I. Hình sản phẩm

GROBEST

I. Đặc tính sản phẩm

1. Luôn phù hợp với từng giai đoạn tăng trưởng của tôm sú
2. Với Qua công nghệ chế biến đặc biệt, với thiết bị tiên tiến nhất, thời gian tan rã trong nước của thức ăn GROBEST thích hợp, hạn chế thất thoát chất dinh dưỡng, không gây ô nhiễmnguồn nước, bảo vệ môi trường luôn xanh - sạch, thể hiện đặc tính "Xanh - Sạch" của thức ăn.
3. Với phương pháp quản lý chất lượng theo hệ thống ISO 9001: 2000, nguyên liệu được lựa chọn nghiêm ngặt, đảm bảo sức khỏe vật nuôi và an toàn cho người tiêu dùng.
4. Có chất sinh học chuyên dùng cho tôm sú, xúc tiến tôm lột xác đồng bộ, tăng trưởng nhanh, tăng sức đề kháng và phòng bệnh cho tôm, nâng cao tỷ lệ sống cao, hệ số FCR thấp.
5. Bổ sung vi sinh có lợi trong thức ăn nhằm tăng khả năng miễn dịch ở đường ruột của tôm, nâng cao hiệu suất tiêu hoá thức ăn, tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng, đẩy nhanh quá trình oxy hoá và phân giải vật chất hữu cơ đáy ao, cân bằng sinh thái ao nuôi.
6. Mã số ID trên mỗi bao bì, kết hợp với " Nhật ký quá trình nuôi tôm" nhằm giúp hộ nuôi có thể truy xuất ( truy ngược lại) nguồn gốc sản phầm, khẳng định chất lượng tôm trên thị trường, nâng cao giá trị thương phẩm.

III. Thành phần dinh dưỡng

Mã số thức ăn \ Thành phần
Lượng protein thô hấp thụ cao > (%)
Béo thô ≥ (%)
Xơ thô ≤(%)
Tro thô ≤(%)
Độ ẩm ≤(%)
Can xi ≤(%)
Phôtpho ≥ (%)
Canxi/Phôtpho(Ca /P)
Bio - Pro
Organic Se
No.1
43
6,0
3,0
15
11
2,3
1,0
1 - 1,5
+
+
No.2
42
6,0
3,0
15
11
2,3
1,0
1 - 1,5
+
+
No.2L
42
5,0
3,0
15
11
2,3
1,0
1 - 1,5
+
+
No.3
42
5,0
3,0
15
11
2,3
1,0
1 - 1,5
+
+
No.4
40
5,0
3,0
15
11
2,3
1,0
1 - 1,5
+
+
No.5
39
4,0
4,0
16
11
2,3
1,0
1 - 1,5
+
+
No.6
38
4,0
4,0
16
11
2,3
1,0
1 - 1,5
+
+

* Bio - Pro : Tăng sức đề kháng * Organic Se : Tăng tỉ lệ sống (Công nghệ mới - Không hoá chất / Không kháng sinh

IV. Quy cách đóng gói

Mã số thức ăn Hình dạng Quy cách Đóng gói
 No.1  Mảnh  0.1 - 1.0 mm 10kg / bao
 No.2  Mảnh  1.0 - 1.2 mm 10kg / bao
 No.2L  Trụ tròn  Ө 1.6 mm dài 1.5 - 2.0 mm 20kg / bao
 No.3  Trụ tròn  Ө 1.8 mm dài 2.0 - 3.5 mm 20kg / bao
 No.4  Trụ tròn  Ө 2.0 mm dài 3.0 - 4.0 mm 20kg / bao
 No.5  Trụ tròn  Ө 2.3 mm dài 4.0 - 5.0 mm 20kg / bao
 No.6  Trụ tròn  Ө 2.4mm dài 4.5 mm - 6.0 mm 20kg / bao

V. Hướng dẫn sử dụng

Mã số thức ăn
Ngày tuổi
Trông lượng tộm (gr/con)
Chiều dài (cm)
Lượng thức ăn sử dụng (kg)
Tổng TASD trong ngày
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Lần 4
No.0
1
2
3
4
0.02
0.03
0.05
0.06
1.0
1.11
1.21
1.43
0.15
0.25
0.25
0.3
0.15
0.25
0.2
0.2
-
-
0.25
0.3
-
-
-
-
0.3
0.5
0.7
0.8
No.0

No.1
5
6
7
8
9
10
11
12
0.07
0.09
0.11
0.13
0.15
0.17
0.19
0.21
1.59
1.64
1.86
1.96
2.18
2.34
2.50
2.55
0.3
0.4
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
0.2
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.3
0.3
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.9
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1.0
1.2
1.4
1.8
2.2
2.6
3.0
3.5
No.0

No.2
13
14
15
16
17
18
0.30
0.40
0.50
0.60
0.70
0.80
2.65
2.70
2.80
2.95
3.10
3.25
1.0
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
0.9
1.0
1.1
1.2
1.3
1.4
1.0
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.0
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
3.9
4.3
4.7
5.1
5.5
5.9
No.2
19
20
21
22
0.90
1.00
1.10
1.20
3.40
3.55
3.70
3.85
1.6
1.7
1.8
1.9
1.5
1.6
1.7
1.8
1.6
1.7
1.8
1.9
1.6
1.7
1.8
1.9
6.3
6.7
7.1
7.5
No.2

No.2L
23
24
25
26
27
1.30
1.40
1.55
1.67
1.79
4.00
4.27
4.40
4.56
4.80
2.1
2.2
2.3
2.4
2.6
1.9
2.1
2.2
2.3
2.4
2.0
2.1
2.3
2.4
2.5
2.0
2.1
2.2
2.4
2.5
8.0
8.5
9.0
9.5
10.0
No.2L
28
29
30
1.90
2.03
2.15
4.95
5.09
5.23
2.7
2.9
3.0
2.6
2.7
2.9
2.6
2.7
2.9
2.6
2.7
2.9
10.5
11.0
11.5

* Nên đặc vó từ ngày thứ 20 (cho tôm làm quen vó, đồng thời kiểm tra tôm)
* Tháng thứ nhất (đặc biệt là những ngày đầu) chỉ cần rắc vãi đều thức ăn gần bờ không nên cách bờ quá xa vì lúc này tôm còn bé chủ yếu tập trung gần bờ ao

Mã số thức ăn
Ngày tuổi
Trọng lượng tôm (gr/con)
Cỡ tôm(con/kg)
Mức tăng trưởng (gr/con/ngày)
Lượng thức ăn (theo % trọng lượng tôm)
Tổng thừc ăn trong ngày (kg)
% lượng thức ăn cho vào vó (%)
Thời gian kiểm tra vó (Giờ)
Số lần cho ăn / ngày
No.2L

No.3
31~40
2.5~4.5
400~222
0.20
5.0~4.7
12~18
0.6
2
4
No.3
41~50
4.5~7.0
222~143
0.25
4.7~4.0
18~24
0.7
2~1.5
4
51~60
7.0~10.5
143~95
0.30
4.0~3.6
24~32
0.8
1.5
4
No.3

No.4
61~70
10.5~14
95~72
0.35
3.6~3.3
32~40
0.9
1.5
4
71~80
14~18
72~57
0.40
3.3~3.0
40~50
1.0
1.5~1
4~5
No.4

No.5
81~90
18~22
57~46
0.40
3.0~2.8
50~60
1.2
1
5
91~100
22~27
46~37
0.50
2.8~2.4
60~68
1.4
1
5
No.5

No.6
101~111
27~32
37~30
0.50
2.4~2.1
68~74
1.6
1
5
111~120
32~38
30~26
0.60
2.1~1.8
74~68
1.5
1
5

* Lượng thức ăn cho váo vó theo hướng dẫn trên là lượng cho vào vó (0.8m x 0.8m).Cứ 1000m2_1500m2 nên đặt 1 vó để kiểm soát chặt chẽ tránh cho ăn thừa.
* Việc chuyển đổi cỡ số thức ăn nên căn cứ vào trọng lượng tôm và mắt tôm để làm chẩn, tuyệt đồi không dựa vào ngày tuổi. Khi chuyển đổi cỡ số thức ăn nên trôn chung cả 2 cỡ thức ăn theo tỉ lệ ( cỡ nhỏ giảm dần, cỡ lớn tăng dẩn qua mỗi ngày) và kéo dài ít nhất là 3 ngày.
* Các chỉ tiêu về môi trường, điều kiện thuỷ lý - hoá ao nuôi, chu kỳ lột xác ... đều ảnh hưởng đến việc bắt mồi của tôm. Nên đều chỉnh lượng thức ăn cho hợp lý.
* Bảo quản thức ăn nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ, nhiệt độ thích hợp, tránh ánh nắng trực tiếp rọi thẳng vào để thức ăn không bị ẩm, không mất mùi.

 

PDFInEmail

Thứ tư, 15 Tháng 2 2012 21:46

Thức ăn nuôi tôm sú

Đọc thêm...

 
 

PDFInEmail

Thứ tư, 15 Tháng 2 2012 11:22

THE BEST

I. Hình sản phẩm

THE BEST

II. Đặc tính sản phẩm

1. Hàm lượng protêin tối thiểu 45%:
Cung cấp một hàm lượng Protein tối thiểu đạt 45% với sự tổ hợp hoàn chỉnh và đầy đủ của 10 loại Axit amin thiết yếu cho tôm.
2. Hàm lượng chất béo tối thiểu 5,5%
Đặc biệt bổ sung hệ mạch n – 3 axit béo cần thiết cho tôm , xúc tiến tôm lột xác bình thường, tự nhiên, tăng độ mập tròn của tôm.
3. Phương pháp phối chế đặc biệt, thể hiện tính chuyên nghiệm cao:
Với việc bổ sung hàm lượng Vitamin hoạt tính cao, cho thấy những ưu điểm sau:
-          Bảo đảm quá trình trao đổi diễn ra thuận lợi.
-          Tăng sức đề kháng cho tôm.
-          Tăng hiệu quả chuyển đổi thành thịt của thức ăn
-          với việc bổ sung hàm lượng khoáng chất có vai trò bảo hộ đặc biệt trong tiêu hoá của tôm, sẽ phát huy các tác dụng sau:
-          Giúp tôm hấp thụ nhanh
-          Trợ giúp tôm lột xác, đồng thời nhanh chóng bổ sung lượng khoáng chất cần thiết cho tôm sau khi lôt xác.
4. Bổ sung LECITHINE tinh chế:
Thể hiện ưu điểm sau:
-          Dễ dàng hấp thụ, nhanh chống hình thành nên lớp màng tế bào.
-          Nâng cao tốc độ tăng trưởng và tỉ lệ sống của tôm.
-          Cung cấp hàm lượng HDL (High Density Lipoprotein) và hàm lượng VHDL (Very High Density Lipprotein) giúp tôm hoạt động nhanh nhẹn và khoẻ mạnh.
5. Từ việc nghiên cứu về đường ruột của tôm, các chuyên gia đã đưa vào sử dụng loại men vi sinh tự nhiên L.T.N giúp tôm dễ dàng hấp thụ dinh dưỡng. Do vây, nếu một khi phát hiện đàn tôm của mình bị bệnh đường ruột, phân thải của tôm có màu trắng thì bạn nên lập tức chuyển dùng ngay các sản phẩm của Công ty chúng tôi sẽ nhanh chóng cải thiện được hiện trạng và giúp tôm hồi phục khoẻ mạnh.
6. Đặc biệt, qua nhiều năm nghiên cứu thử nghiệm, chúng tôi đã đưa vào áp dụng công nghệ sản xuất mới – không sử dụng hoá chất, không sử dụng kháng sinh, nghiên cứu tìm ra 2 thành phần mới Bio Pro và Organic Se bổ sung vào sản phẩm nhằm tăng sức đề kháng và tỷ lệ sông cho tôm.
Cách sử dụng

III. Thành phần dinh dưỡng

Bio Pro
++
Organic Se
++

---> Bio - Pro : Tăng sức đề kháng
Organic Se: Tăng tỉ lệ sống
- Độ ẩm tối đa : 11%
- Tro thô tối đa : 13%
- Xơ thô tối đa : 3%

IV. Quy cách đóng gói

Mã số thức ăn Hình dạng Quy cách Đóng gói
 No.4  Trụ tròn Ө 2.0 mm dài 3.0 - 4.0 mm 20kg / bao
 No.5  Trụ tròn Ө 2.3 mm dài 4.0  - 5.0 mm 20kg / bao

V. Hướng dẫn sử dụng

Trọng lượng tôm (gr/con)
Tỉ lệ cho ăn (%)
Lượng cho ăn 100.000 con (kg)
Số lần cho ăn trong ngày
Thời gian ăn hết trong vó (giờ)
5 ~ 13
5 ~ 4
25 ~ 45
4
1,5
13 ~ 25
4 ~ 3
45 ~ 65
4 ~ 5
1,5
> 25
3 ~ 2
65 ~ 78
5 ~ 6
1,5 


 
 

PDFInEmail

Thứ tư, 15 Tháng 2 2012 10:39

Thức ăn nuôi tôm thẻ

Đọc thêm...

 
 

Giá cá tra tăng lên 27.000 đồng/kg

PDFInEmail

Thứ năm, 09 Tháng 2 2012 14:28

basa247634642966177550000Giá cá tra nguyên liệu đang nhích lên theo chiều hướng có lợi cho người nuôi. Chiều 5/2, giá cá tra loại 1 ở các tỉnh thành ĐBSCL được thương lái thu mua 26.000 - 27.000 đồng/kg, đảm bảo cho người nuôi lời 3.000 - 4.000 đồng/kg sau khi trừ chi phí.

Đọc thêm...

 
 

Trang 15 / 15

    1

4