Tiếng Việt (Vietnamese)English (United Kingdom)

Tin tức Grobest

PDFInEmail

Thứ sáu, 17 Tháng 2 2012 20:53

SEAHORSE

I. Hình ảnh sản phẩm

SEAHORSE

II. Đặc tính sản phẩm

1.       Qua nhiều năm nghiên cứu thử nghiệm đã tuyển chọn phương thức chế biến đặc hiệu riêng, phù hợp với nhu cầu dnh dưỡng ở từng giai đoạn của tôm sú.
2.       Với phương pháp quản lý chất lượng theo hệ thống ISO 9001: 2000, nguyên liệu được lựa chọn tươi tốt, chất lượng cao, đảm bảo sức khỏe vật nuôi và an toàn cho người tiêu dùng, kích thích tôm bắt mồi nhanh.
3.       Đầy đủ các Acid amin và chất sinh học cần thiết kết hợp cân bằng, tôm sú dễ dàng tiêu hóa và hấp thụ, xúc tiến tôm lột xác đồng bộ, tăng trưởng nhanh, nâng cao sức đề kháng và phòng bệnh cho tôm, tỷ lệ sống cao, hệ số FCR thấp.
4.       Qua quá trình xử lý đặc biệt, độ tan rả trong nước của viên thức ăn tôm SEA HORSE thích hợp nhằm hạn chế thất thoát chất dinh dưỡng, đồng thời phát huy tối đa đặc tính " Xanh - Sạch" của thức ăn , không gây ô nhiễm nguồn nước, bảo vệ môi trường nuôi trồng luôn trong sạch.
5.      Ứng dụng chế phẩm sinh học bổ sung trong thức ăn nhằm tăng cường khả năng miễn dịch ở đường ruột của tôm, đẩy nhanh quá trình Oxy hoá và phân giải vật chất hữu cơ đáy ao.
6.       Mã số ID trên mỗi bao bì, kết hợp với " Nhật ký quá trình nuôi tôm" nhằm giúp hộ nuôi có thể truy xuất ( truy ngược lại) nguồn gốc sản phầm, khẳng định chất lượng tôm trên thị trường, nâng cao giá trị thương phẩm.

III. Thành phần dinh dưỡng

Mã số thức ăn \ Thành phần
Lượng protein thô hấp thụ cao > (%)
Béo thô ≥ (%)
Xơ thô ≤(%)
Tro thô ≤(%)
Độ ẩm ≤(%)
Can xi  ≤(%)
Phôtpho ≥ (%)
Canxi/Phôtpho(Ca /P)
Bio - Pro
Organic Se
 No.1
 43
 6,0 
 3,0
 15
  11 
  2,3 
 1,0 
1 - 1,5 
 +
 No.2
 42
6,0
 3,0
 15
 11
 2,3
 1,0 
 1 - 1,5
 +
 +
 No.2L
42
5,0
3,0
 15
 11
 2,3
1,0
1 - 1,5
 +
 +
 No.3
 42
5,0
3,0
 15
 11
 2,3 
1,0
1 - 1,5
 +
 +
 No.4
 40
5,0
3,0
 15
 11
 2,3
1,0
1 - 1,5
 +
 +
 No.5
 39
4,0
4,0
 16
 11
 2,3
1,0
1 - 1,5
 +
 +
 No.6
 38
4,0
4,0
 16
 11
 2,3
1,0
1 - 1,5
 +
 +

* Bio - Pro : Tăng sức đề kháng      * Organic Se : Tăng tỉ lệ sống
(Công nghệ mới - Không hoá chất / Không kháng sinh

  IV. Quy cách đóng gói

Mã số thức ăn Hình dạng Quy cách Đóng gói
 No.1  Mảnh 0.1 - 1.0 mm  10kg / bao 
 No.2  Mảnh 1.0 - 1.2 mm   10kg / bao
 No.3S  Tròn trụ Ө 1.6 mm dài 1.5 - 2.0 mm  20kg / bao 
 No.3  Tròn trụ  Ө 1.8 mm dài 2.0 - 3.5 mm  20kg / bao
 No.4  Tròn trụ Ө 2.0 mm dài 3.0 - 4.0 mm  20kg / bao 
 No.5 Tròn trụ   Ө 2.3 mm dài 4.0  - 5.0 mm 20kg / bao 
No.6 Tròn trụ   Ө 2.4mm dài 4.5 mm - 6.0 mm  20kg / bao

  V. Hướng dẫn sử dụng


Mã số thức ăn
Ngày tuổi
Trông lượng tộm (gr/con)
Chiều dài (cm)
Lượng thức ăn sử dụng (kg)
Tổng TASD trong ngày
Lần 1
Lần 2
Lần 3
 Lần 4
No.0
1
2
3
4
0.02
0.03
0.04
0.05
1.0
1.11
1.21
1.43
0.1
0.15
0.2
0.3
 0.1
0.15
0.15
0.2
 -
-
0.15
0.2
 -
-
-
-
0.2
0.3
0.5
0.7
No.0

No.1
5
6
7
8
9
10
11
12
0.06
0.07
0.08
0.09
0.11
0.13
0.15
0.17
1.59
1.64
1.86
1.96
2.18
2.34
2.50
2.55
0.3
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.8
0.2
0.2
0.3
0.4
0.4
0.5
0.6
0.7
0.2
0.3
0.3
0.4
0.4
0.5
0.6
0.7
0.2
0.3
0.4
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1.1
1.4
1.7
2.0
2.3
2.7
3.0
No.0

No.2
13
14
15
16
17
18
0.20
0.30
0.50
0.60
0.70
0.80
2.65
2.70
2.80
2.95
3.10
3.25
0.9
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
0.8
0.8
1.0
1.1
1.2
1.4
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
1.5
0.9
1.0
1.1
1.3
1.4
1.5
3.5
4.0
4.5
5.0
5.5
6.0
No.2
19
20
21
22
0.90
1.00
1.10
1.20
3.40
3.55
3.70
3.85
1.7
1.9
2.0
2.1
1.5
1.6
1.8
1.9
1.6
1.7
1.8
2.0
1.7
1.8
1.9
2.0
6.5
7.0
7.5
8.0
No.2

No.2L
23
24
25
26
27
1.30
1.40
1.55
1.67
1.79
4.00
4.27
4.40
4.56
4.80
2.2
2.3
2.5
2.6
2.8
2.1
2.2
2.3
2.5
2.6
2.1
2.2
2.3
2.5
2.6
2.1
2.3
2.4
2.5
2.7
8.5
9.0
9.5
10.1
10.7
No.2L
28
29
30
1.90
2.03
2.15
4.95
5.09
5.23
3.0
3.1
3.2
2.8
2.9
3.0
2.7
2.9
3.1
2.8
3.0
3.1
11.3
11.9
12.5

  * Nên đặc vó từ ngày thứ 20 (cho tôm làm quen vó, đồng thời kiểm tra tôm)
  * Tháng thứ nhất (đặc biệt là những ngày đầu) chỉ cần rắc vãi đều thức ăn gần bờ không nên cách bờ quá xa vì lúc này tôm    còn bé chủ yếu tập trung gần bờ ao


Mã số thức ăn
Ngày tuổi
Trọng lượng tôm (gr/con)
Cỡ tôm(con/kg)
Mức tăng trưởng (gr/con/ngày)
Lượng thức ăn (theo % trọng lượng tôm)
Tổng thừc ăn trong ngày (kg)
% lưp75ng thức ăn cho vào vó (%)
Thời gian kiểm tra vó (Giờ)
Số lần cho ăn / ngày
No.2L

No.3
 31~40
 2.5~4.5
400~222 
0.20 
 5.2~4.9
13~19 
 0.6
 4
 No.3
 41~50
 4.5~7.0
 222~143
 0.25
 4.9~4.1
 19~25
 0.7
 2~1.5
 4
 51~60
 7.0~10.5
 143~95
 0.30
 4.1~3.8
 25~33
 0.8
 1.5
 4
No.3

No.4
 61~70
 10.5~14
 95~72
 0.35
 3.8~3.4
 33~41
 0.9
 1.5
 4
 71~80
 14~18
 72~57
 0.40
3.4~3.1
 41~51
 1.0
 1.5~1
 4~5
 No.4

No.5
 81~90
 18~22
 57~46
 0.40
 3.1~2.9
 51~61
 1.2
 1
 5
 91~100
 22~27
 46~37
 0.50
 2.9~2.4
 61~69
 1.4
 1
 5
No.5

No.6
 101~111
 27~32
 37~30
 0.50
 2.4~2.2
69~75
 1.6
 1
 5
 111~120
 32~38
 30~26
 0.60
 2.2~1.9
 75~69
 1.5
 1
 5
      
      * Lượng thức ăn cho váo vó theo hướng dẫn trên là lượng cho vào vó (0.8m x 0.8m).Cứ 1000m2_1500m2 nên đặt 1 vó để kiểm soát chặt chẽ tránh cho ăn thừa.
* Việc chuyển đổi cỡ số thức ăn nên căn cứ vào trọng lượng tôm và mắt tôm để làm chẩn, tuyệt đồi không dựa vào ngày tuổi. Khi chuyển đổi cỡ số thức ăn nên trôn chung cả 2 cỡ thức ăn theo tỉ lệ ( cỡ nhỏ giảm dần, cỡ lớn tăng dẩn qua mỗi ngày) và kéo dài ít nhất là 3 ngày.
* Các chỉ tiêu về môi trường, điều kiện thuỷ lý - hoá ao nuôi, chu kỳ lột xác ... đều ảnh hưởng đến việc bắt mồi của tôm. Nên đều chỉnh lượng thức ăn cho hợp lý.
* Bảo quản thức ăn nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ, nhiệt độ thích hợp, tránh ánh nắng trực tiếp rọi thẳng vào để thức ăn không bị ẩm, không mất mùi.


 

PDFInEmail

Thứ sáu, 17 Tháng 2 2012 20:52

DANDY

I. Hình sản phẩm

DANDY

II. Đặc tính sản phẩm

1. Qua nhiều năm nghiên cứu thử nghiệm nhu cầu dinh dưỡng của tôm sú, đã lựa chọn nguyên liệu thích hợp nhất, đáp ứng đầy đủ nhu cầu dinh dưỡng ở từng giai đoạn phát triển của tôm.
2. Sản phẩm ưu việt trong việc tăng cường khả năng miễn dịch ở đường ruột của tôm, nâng cao hiệu suất tiêu hóa thức ăn, tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng, đẩy nhanh quá trình oxy hóa và phân giải vật chất hữu cơ đáy ao, cân bằng sinh thái ao nuôi, hệ số FCR thấp
3. Hàm lượng Protein phù hợp với từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của tôm sú.
4. Qua quá trình xử lý đặc biệt, thức ăn tôm DANDY có tính ổn định trong nước cao, độ tan rã thích hợp, hạn chế thất thoát chất dinh dưỡng, không gây ô nhiễm nguồn nước, bảo vệ môi trường luôn xanh sạch, thể hiện đặc tính “Xanh-Sạch” của thức ăn.
5. Với phương pháp quản lý theo hệ thống ISO 9001:2000; nguyên liệu được lựa chọn tươi tốt, chất lượng cao, đảm bảo sức khỏe vật nuôi và an toàn cho người tiêu dùng.
6. Đặc biệt, mã số ID trên mỗi bao bì, kết hợp với “Nhật ký quá trình nuôi tôm” nhằm giúp hộ nuôi có thể truy xuất nguồn gốc sản phẩm, khẳng định chất lượng tôm trên thị trường, nâng cao giá trị thương phẩm, mang lại lợi ích cao cho người nuôi.

III. Thành phần dinh dưỡng

Mã số thức ăn \ Thành phần

Protein
thô
> (%)

Béo thô
≥ (%)

Xơ thô ≤(%)

Tro thô
≤(%)

Độ ẩm
≤(%)

Can xi ≤(%)

Phôtpho
≥ (%)

Canxi/
Phôtpho
(Ca /P)

Bio - Pro

Organic Se

No.1

44

6-8

3,0

14

11

2,3

1,0

1 - 1,5

+

+

No.2

44

6-8

3,0

14

11

2,3

1,0

1 - 1,5

+

+

No.2L

44

6-8

3,0

15

11

2,3

1,0

1 - 1,5

+

+

No.3

42

5-7

3,0

15

11

2,3

1,0

1 - 1,5

+

+

No.4

40

5-7

3,0

15

11

2,3

1,0

1 - 1,5

+

+

No.5

39

4-6

3,0

16

11

2,3

1,0

1 - 1,5

+

+

No.6

39

4-6

3,0

16

11

2,3

1,0

1 - 1,5

+

+

* Bio - Pro : Tăng sức đề kháng * Organic Se : Tăng tỉ lệ sống
(Công nghệ mới - Không hoá chất / Không kháng sinh)

IV. Quy cách đóng gói

Mã số thức ăn Hình dạng Quy cách Đóng gói
 No.1 Mảnh 0.1 - 1.0 mm 10kg / bao
 No.2 Mảnh 1.0 - 1.2 mm 10kg / bao
 No.2L Trụ tròn Ө 1.6 mm dài 1.5 - 2.0 mm 10kg / bao
 No.3 Trụ tròn Ө 1.8 mm dài 2.0 - 3.5 mm 20kg / bao
 No.4 Trụ tròn Ө 2.0 mm dài 3.0 - 4.0 mm 20kg / bao
 No.5 Trụ tròn Ө 2.3 mm dài 4.0 - 5.0 mm 20kg / bao
 No.6 Trụ tròn Ө 2.4mm dài 4.5 mm - 6.0 mm 20kg / bao

V. Hướng dẫn sử dụng

Mã số thức ăn

Ngày tuổi

Trông lượng tộm (gr/con)

Chiều dài (cm)

Lượng thức ăn sử dụng (kg)

Tổng TASD trong ngày

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

No.0

1
2
3
4

0.02
0.03
0.05
0.06

1.0
1.11
1.21
1.43

1.0
1.1
1.1
1.1

-
-
0.6
0.7

1.0
1.1
0.7
0.8

-
-
-
-

2.0
2.2
2.4
2.6

No.0

No.1

5
6
7
8
9
10
11
12

0.07
0.09
0.11
0.13
0.15
0.17
0.19
0.21

1.59
1.64
1.86
1.96
2.18
2.34
2.50
2.55

1.1
1.1
1.1
1.1
1.1
1.1
1.1
1.2

0.5
0.6
0.7
0.7
0.8
0.9
0.9
1.0

0.6
0.6
0.7
0.8
0.8
0.9
1.0
1.0

0.6
0.7
0.7
0.8
0.9
0.9
1.0
1.0

2.8
3.0
3.2
3.4
3.6
3.8
4.0
4.2

No.0

No.2

13
14
15
16
17
18

0.30
0.40
0.50
0.60
0.70
0.80

2.65
2.70
2.80
2.95
3.10
3.25

1.2
1.3
1.3
1.4
1.4
1.5

1.0
1.1
1.2
1.3
1.4
1.4

1.1
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5

1.1
1.2
1.3
1.3
1.4
1.5

4.4
4.7
5.0
5.3
5.6
5.9

No.2

19
20
21
22

0.90
1.00
1.10
1.20

3.40
3.55
3.70
3.85

1.6
1.7
1.7
1.8

1.5
1.6
1.7
1.7

1.5
1.6
1.7
1.8

1.6
1.6
1.7
1.8

6.2
6.5
6.8
7.1

No.2

No.2L

23
24
25
26
27

1.30
1.40
1.55
1.67
1.79

4.00
4.27
4.40
4.56
4.80

1.9
2.0
2.0
2.1
2.2

1.8
1.9
2.0
2.1
2.2

1.8
1.9
2.0
2.1
2.2

1.9
1.9
2.0
2.1
2.2

7.4
7.7
8.0
8.4
8.8

No.2L

28
29
30

1.90
2.03
2.15

4.95
5.09
5.23

2.3
2.4
2.5

2.3
2.4
2.5

2.3
2.4
2.5

2.3
2.4
2.5

9.2
9.6
10.0

* Nên đặc vó từ ngày thứ 20 (cho tôm làm quen vó, đồng thời kiểm tra tôm)
* Tháng thứ nhất (đặc biệt là những ngày đầu) chỉ cần rắc vãi đều thức ăn gần bờ không nên cách bờ quá xa vì lúc này tôm còn bé chủ yếu tập trung gần bờ ao

Mã số thức ăn

Ngày tuổi

Trọng lượng tôm (gr/con)

Cỡ tôm(con/kg)

Mức tăng trưởng (gr/con/ngày)

Lượng thức ăn (theo % trọng lượng tôm)

Tổng thừc ăn trong ngày (kg)

% lưp75ng thức ăn cho vào vó (%)

Thời gian kiểm tra vó (Giờ)

Số lần cho ăn / ngày

No.2L

No.3

31~40

2.5~4.5

400~222

0.20

5.0~4.7

12~18

0.6

2

4

No.3

41~50

4.5~7.0

222~143

0.25

4.7~4.0

18~24

0.7

2~1.5

4

51~60

7.0~10.5

143~95

0.30

4.0~3.6

24~32

0.8

1.5

4

No.3

No.4

61~70

10.5~14

95~72

0.35

3.6~3.3

32~40

0.9

1.5

4

71~80

14~18

72~57

0.40

3.3~3.0

40~50

1.0

1.5~1

4~5

No.4

No.5

81~90

18~22

57~46

0.40

3.0~2.8

50~60

1.2

1

5

91~100

22~27

46~37

0.50

2.8~2.4

60~68

1.4

1

5

No.5

No.6

101~111

27~32

37~30

0.50

2.4~2.1

68~74

1.6

1

5

111~120

32~38

30~26

0.60

2.1~1.8

74~68

1.5

1

5

* Lượng thức ăn cho vào vó theo hướng dẫn trên là lượng cho vào trong 1 vó (0.8m x 0.8m).Cứ 1000m2_1500m2 nên đặt 1 vó để kiểm soát chặt chẽ tránh cho ăn thừa.
* Việc chuyển đổi cỡ số thức ăn nên căn cứ vào trọng lượng tôm và mắt tôm để làm chuẩn, tuyệt đối không dựa vào ngày tuổi. Khi chuyển đổi cỡ số thức ăn nên trộn chung cả 2 cỡ thức ăn theo tỉ lệ ( cỡ nhỏ giảm dần, cỡ lớn tăng dần qua mỗi ngày) và kéo dài ít nhất là 3 ngày.
* Các chỉ tiêu về môi trường, điều kiện thuỷ lý - hoá ao nuôi, chu kỳ lột xác ... đều ảnh hưởng đến việc bắt mồi của tôm. Nên đều chỉnh lượng thức ăn cho hợp lý.
* Bảo quản thức ăn nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ, nhiệt độ thích hợp, tránh ánh nắng trực tiếp rọi thẳng vào để thức ăn không bị ẩm, không mất mùi.

 
 

PDFInEmail

Thứ sáu, 17 Tháng 2 2012 20:50

SCAMBI

I. Hình ảnh sản phẩm

SCAMBI

II. Đặc tính sản phẩm

1.THÀNH PHẦN CHỦ YẾU
- Bột cá chất lượng cao, các loại acid amin, khoáng chất hữu cơ tổng hợp.
- Vitamin ổn định, các chất phụ gia dinh dưỡng đặc biệt có hàm lượng cao.
- Men vi sinh, enzyme bảo vệ đường ruột, phòng ngừa bệnh, giữ môi trường xanh sạch.

2. ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM:

1. Qua nhiều năm nghiên cứu thử nghiệm nhu cầu dinh dưỡng tôm càng xanh, đã lựa chọn nguyên liệu thích hợp nhất, đáp ứng đầy đủ nhu cầu dinh dưỡng cho tôm.
2. Bổ sung thêm Vitamin và khoáng chất, đảm bảo dinh dưỡng và khoáng để tôm phát triển tốt, kích thích tôm lột xác đồng loạt, kiểm soát và ngăn ngừa dịch bệnh, nâng cao sức đề kháng, tỷ lệ sống cao, hệ số FCR thấp.
3. Hàm lượng Protein phù hợp với từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của tôm càng xanh.
4. Cung cấp các Acid amin đặc biệt cần thiết, giúp tôm tăng trưởng nhanh, tiêu hóa dễ dàng. Mùi vị thức ăn thơm ngon, hấp dẫn tôm bắt mồi nhanh.
5. Bổ sung chế phẩm sinh học nhằm nâng cao hệ miễn dịch cho tôm càng xanh, đẩy  mạnh quá trình oxy hóa và phân giải vật chất hữu cơ. Ổn định chất nước tránh tình trạng thất thoát chất dinh dưỡng, không gây ô nhiễm nguồn nước, bảo vệ môi trường luôn xanh sạch.
6. Với phương pháp quản lý theo hệ thống ISO 9001:2000; nguyên liệu được lựa chọn tươi tốt, chất lượng cao, đảm bảo sức khỏe vật nuôi và an toàn cho người tiêu dùng.
7. Đặc biệt, mã số ID trên mỗi bao bì, kết hợp với “Nhật ký quá trình nuôi tôm” nhằm giúp hộ nuôi có thể truy xuất nguồn gốc sản phẩm, khẳng định chất lượng tôm trên thị trường, nâng cao giá trị thương phẩm, mang lại lợi ích cao cho người nuôi

3. Thành phần dinh dưỡng

thanhphandd scambi

4. Quy cách đóng gói

quycach scambi5. Hướng dẫn sử dụng

huongdan scambi

 
 

PDFInEmail

Thứ sáu, 17 Tháng 2 2012 00:00

GROBEST

I. Hình sản phẩm

GROBEST

I. Đặc tính sản phẩm

1. Luôn phù hợp với từng giai đoạn tăng trưởng của tôm sú
2. Với Qua công nghệ chế biến đặc biệt, với thiết bị tiên tiến nhất, thời gian tan rã trong nước của thức ăn GROBEST thích hợp, hạn chế thất thoát chất dinh dưỡng, không gây ô nhiễmnguồn nước, bảo vệ môi trường luôn xanh - sạch, thể hiện đặc tính "Xanh - Sạch" của thức ăn.
3. Với phương pháp quản lý chất lượng theo hệ thống ISO 9001: 2000, nguyên liệu được lựa chọn nghiêm ngặt, đảm bảo sức khỏe vật nuôi và an toàn cho người tiêu dùng.
4. Có chất sinh học chuyên dùng cho tôm sú, xúc tiến tôm lột xác đồng bộ, tăng trưởng nhanh, tăng sức đề kháng và phòng bệnh cho tôm, nâng cao tỷ lệ sống cao, hệ số FCR thấp.
5. Bổ sung vi sinh có lợi trong thức ăn nhằm tăng khả năng miễn dịch ở đường ruột của tôm, nâng cao hiệu suất tiêu hoá thức ăn, tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng, đẩy nhanh quá trình oxy hoá và phân giải vật chất hữu cơ đáy ao, cân bằng sinh thái ao nuôi.
6. Mã số ID trên mỗi bao bì, kết hợp với " Nhật ký quá trình nuôi tôm" nhằm giúp hộ nuôi có thể truy xuất ( truy ngược lại) nguồn gốc sản phầm, khẳng định chất lượng tôm trên thị trường, nâng cao giá trị thương phẩm.

III. Thành phần dinh dưỡng

Mã số thức ăn \ Thành phần
Lượng protein thô hấp thụ cao > (%)
Béo thô ≥ (%)
Xơ thô ≤(%)
Tro thô ≤(%)
Độ ẩm ≤(%)
Can xi ≤(%)
Phôtpho ≥ (%)
Canxi/Phôtpho(Ca /P)
Bio - Pro
Organic Se
No.1
43
6,0
3,0
15
11
2,3
1,0
1 - 1,5
+
+
No.2
42
6,0
3,0
15
11
2,3
1,0
1 - 1,5
+
+
No.2L
42
5,0
3,0
15
11
2,3
1,0
1 - 1,5
+
+
No.3
42
5,0
3,0
15
11
2,3
1,0
1 - 1,5
+
+
No.4
40
5,0
3,0
15
11
2,3
1,0
1 - 1,5
+
+
No.5
39
4,0
4,0
16
11
2,3
1,0
1 - 1,5
+
+
No.6
38
4,0
4,0
16
11
2,3
1,0
1 - 1,5
+
+

* Bio - Pro : Tăng sức đề kháng * Organic Se : Tăng tỉ lệ sống (Công nghệ mới - Không hoá chất / Không kháng sinh

IV. Quy cách đóng gói

Mã số thức ăn Hình dạng Quy cách Đóng gói
 No.1  Mảnh  0.1 - 1.0 mm 10kg / bao
 No.2  Mảnh  1.0 - 1.2 mm 10kg / bao
 No.2L  Trụ tròn  Ө 1.6 mm dài 1.5 - 2.0 mm 20kg / bao
 No.3  Trụ tròn  Ө 1.8 mm dài 2.0 - 3.5 mm 20kg / bao
 No.4  Trụ tròn  Ө 2.0 mm dài 3.0 - 4.0 mm 20kg / bao
 No.5  Trụ tròn  Ө 2.3 mm dài 4.0 - 5.0 mm 20kg / bao
 No.6  Trụ tròn  Ө 2.4mm dài 4.5 mm - 6.0 mm 20kg / bao

V. Hướng dẫn sử dụng

Mã số thức ăn
Ngày tuổi
Trông lượng tộm (gr/con)
Chiều dài (cm)
Lượng thức ăn sử dụng (kg)
Tổng TASD trong ngày
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Lần 4
No.0
1
2
3
4
0.02
0.03
0.05
0.06
1.0
1.11
1.21
1.43
0.15
0.25
0.25
0.3
0.15
0.25
0.2
0.2
-
-
0.25
0.3
-
-
-
-
0.3
0.5
0.7
0.8
No.0

No.1
5
6
7
8
9
10
11
12
0.07
0.09
0.11
0.13
0.15
0.17
0.19
0.21
1.59
1.64
1.86
1.96
2.18
2.34
2.50
2.55
0.3
0.4
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
0.2
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.3
0.3
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.9
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1.0
1.2
1.4
1.8
2.2
2.6
3.0
3.5
No.0

No.2
13
14
15
16
17
18
0.30
0.40
0.50
0.60
0.70
0.80
2.65
2.70
2.80
2.95
3.10
3.25
1.0
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
0.9
1.0
1.1
1.2
1.3
1.4
1.0
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.0
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
3.9
4.3
4.7
5.1
5.5
5.9
No.2
19
20
21
22
0.90
1.00
1.10
1.20
3.40
3.55
3.70
3.85
1.6
1.7
1.8
1.9
1.5
1.6
1.7
1.8
1.6
1.7
1.8
1.9
1.6
1.7
1.8
1.9
6.3
6.7
7.1
7.5
No.2

No.2L
23
24
25
26
27
1.30
1.40
1.55
1.67
1.79
4.00
4.27
4.40
4.56
4.80
2.1
2.2
2.3
2.4
2.6
1.9
2.1
2.2
2.3
2.4
2.0
2.1
2.3
2.4
2.5
2.0
2.1
2.2
2.4
2.5
8.0
8.5
9.0
9.5
10.0
No.2L
28
29
30
1.90
2.03
2.15
4.95
5.09
5.23
2.7
2.9
3.0
2.6
2.7
2.9
2.6
2.7
2.9
2.6
2.7
2.9
10.5
11.0
11.5

* Nên đặc vó từ ngày thứ 20 (cho tôm làm quen vó, đồng thời kiểm tra tôm)
* Tháng thứ nhất (đặc biệt là những ngày đầu) chỉ cần rắc vãi đều thức ăn gần bờ không nên cách bờ quá xa vì lúc này tôm còn bé chủ yếu tập trung gần bờ ao

Mã số thức ăn
Ngày tuổi
Trọng lượng tôm (gr/con)
Cỡ tôm(con/kg)
Mức tăng trưởng (gr/con/ngày)
Lượng thức ăn (theo % trọng lượng tôm)
Tổng thừc ăn trong ngày (kg)
% lượng thức ăn cho vào vó (%)
Thời gian kiểm tra vó (Giờ)
Số lần cho ăn / ngày
No.2L

No.3
31~40
2.5~4.5
400~222
0.20
5.0~4.7
12~18
0.6
2
4
No.3
41~50
4.5~7.0
222~143
0.25
4.7~4.0
18~24
0.7
2~1.5
4
51~60
7.0~10.5
143~95
0.30
4.0~3.6
24~32
0.8
1.5
4
No.3

No.4
61~70
10.5~14
95~72
0.35
3.6~3.3
32~40
0.9
1.5
4
71~80
14~18
72~57
0.40
3.3~3.0
40~50
1.0
1.5~1
4~5
No.4

No.5
81~90
18~22
57~46
0.40
3.0~2.8
50~60
1.2
1
5
91~100
22~27
46~37
0.50
2.8~2.4
60~68
1.4
1
5
No.5

No.6
101~111
27~32
37~30
0.50
2.4~2.1
68~74
1.6
1
5
111~120
32~38
30~26
0.60
2.1~1.8
74~68
1.5
1
5

* Lượng thức ăn cho váo vó theo hướng dẫn trên là lượng cho vào vó (0.8m x 0.8m).Cứ 1000m2_1500m2 nên đặt 1 vó để kiểm soát chặt chẽ tránh cho ăn thừa.
* Việc chuyển đổi cỡ số thức ăn nên căn cứ vào trọng lượng tôm và mắt tôm để làm chẩn, tuyệt đồi không dựa vào ngày tuổi. Khi chuyển đổi cỡ số thức ăn nên trôn chung cả 2 cỡ thức ăn theo tỉ lệ ( cỡ nhỏ giảm dần, cỡ lớn tăng dẩn qua mỗi ngày) và kéo dài ít nhất là 3 ngày.
* Các chỉ tiêu về môi trường, điều kiện thuỷ lý - hoá ao nuôi, chu kỳ lột xác ... đều ảnh hưởng đến việc bắt mồi của tôm. Nên đều chỉnh lượng thức ăn cho hợp lý.
* Bảo quản thức ăn nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ, nhiệt độ thích hợp, tránh ánh nắng trực tiếp rọi thẳng vào để thức ăn không bị ẩm, không mất mùi.

 
 

PDFInEmail

Thứ tư, 15 Tháng 2 2012 21:46

Thức ăn nuôi tôm sú

Đọc thêm...

 
 

Trang 15 / 16

    1

4