Tiếng Việt (Vietnamese)English (United Kingdom)

PDFPrintE-mail

DANDY

I. Hình sản phẩm

DANDY

II. Đặc tính sản phẩm

1. Qua nhiều năm nghiên cứu thử nghiệm nhu cầu dinh dưỡng của tôm sú, đã lựa chọn nguyên liệu thích hợp nhất, đáp ứng đầy đủ nhu cầu dinh dưỡng ở từng giai đoạn phát triển của tôm.
2. Sản phẩm ưu việt trong việc tăng cường khả năng miễn dịch ở đường ruột của tôm, nâng cao hiệu suất tiêu hóa thức ăn, tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng, đẩy nhanh quá trình oxy hóa và phân giải vật chất hữu cơ đáy ao, cân bằng sinh thái ao nuôi, hệ số FCR thấp
3. Hàm lượng Protein phù hợp với từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của tôm sú.
4. Qua quá trình xử lý đặc biệt, thức ăn tôm DANDY có tính ổn định trong nước cao, độ tan rã thích hợp, hạn chế thất thoát chất dinh dưỡng, không gây ô nhiễm nguồn nước, bảo vệ môi trường luôn xanh sạch, thể hiện đặc tính “Xanh-Sạch” của thức ăn.
5. Với phương pháp quản lý theo hệ thống ISO 9001:2000; nguyên liệu được lựa chọn tươi tốt, chất lượng cao, đảm bảo sức khỏe vật nuôi và an toàn cho người tiêu dùng.
6. Đặc biệt, mã số ID trên mỗi bao bì, kết hợp với “Nhật ký quá trình nuôi tôm” nhằm giúp hộ nuôi có thể truy xuất nguồn gốc sản phẩm, khẳng định chất lượng tôm trên thị trường, nâng cao giá trị thương phẩm, mang lại lợi ích cao cho người nuôi.

III. Thành phần dinh dưỡng

Mã số thức ăn \ Thành phần

Protein
thô
> (%)

Béo thô
≥ (%)

Xơ thô ≤(%)

Tro thô
≤(%)

Độ ẩm
≤(%)

Can xi ≤(%)

Phôtpho
≥ (%)

Canxi/
Phôtpho
(Ca /P)

Bio - Pro

Organic Se

No.1

44

6-8

3,0

14

11

2,3

1,0

1 - 1,5

+

+

No.2

44

6-8

3,0

14

11

2,3

1,0

1 - 1,5

+

+

No.2L

44

6-8

3,0

15

11

2,3

1,0

1 - 1,5

+

+

No.3

42

5-7

3,0

15

11

2,3

1,0

1 - 1,5

+

+

No.4

40

5-7

3,0

15

11

2,3

1,0

1 - 1,5

+

+

No.5

39

4-6

3,0

16

11

2,3

1,0

1 - 1,5

+

+

No.6

39

4-6

3,0

16

11

2,3

1,0

1 - 1,5

+

+

* Bio - Pro : Tăng sức đề kháng * Organic Se : Tăng tỉ lệ sống
(Công nghệ mới - Không hoá chất / Không kháng sinh)

IV. Quy cách đóng gói

Mã số thức ăn Hình dạng Quy cách Đóng gói
 No.1 Mảnh 0.1 - 1.0 mm 10kg / bao
 No.2 Mảnh 1.0 - 1.2 mm 10kg / bao
 No.2L Trụ tròn Ө 1.6 mm dài 1.5 - 2.0 mm 10kg / bao
 No.3 Trụ tròn Ө 1.8 mm dài 2.0 - 3.5 mm 20kg / bao
 No.4 Trụ tròn Ө 2.0 mm dài 3.0 - 4.0 mm 20kg / bao
 No.5 Trụ tròn Ө 2.3 mm dài 4.0 - 5.0 mm 20kg / bao
 No.6 Trụ tròn Ө 2.4mm dài 4.5 mm - 6.0 mm 20kg / bao

V. Hướng dẫn sử dụng

Mã số thức ăn

Ngày tuổi

Trông lượng tộm (gr/con)

Chiều dài (cm)

Lượng thức ăn sử dụng (kg)

Tổng TASD trong ngày

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

No.0

1
2
3
4

0.02
0.03
0.05
0.06

1.0
1.11
1.21
1.43

1.0
1.1
1.1
1.1

-
-
0.6
0.7

1.0
1.1
0.7
0.8

-
-
-
-

2.0
2.2
2.4
2.6

No.0

No.1

5
6
7
8
9
10
11
12

0.07
0.09
0.11
0.13
0.15
0.17
0.19
0.21

1.59
1.64
1.86
1.96
2.18
2.34
2.50
2.55

1.1
1.1
1.1
1.1
1.1
1.1
1.1
1.2

0.5
0.6
0.7
0.7
0.8
0.9
0.9
1.0

0.6
0.6
0.7
0.8
0.8
0.9
1.0
1.0

0.6
0.7
0.7
0.8
0.9
0.9
1.0
1.0

2.8
3.0
3.2
3.4
3.6
3.8
4.0
4.2

No.0

No.2

13
14
15
16
17
18

0.30
0.40
0.50
0.60
0.70
0.80

2.65
2.70
2.80
2.95
3.10
3.25

1.2
1.3
1.3
1.4
1.4
1.5

1.0
1.1
1.2
1.3
1.4
1.4

1.1
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5

1.1
1.2
1.3
1.3
1.4
1.5

4.4
4.7
5.0
5.3
5.6
5.9

No.2

19
20
21
22

0.90
1.00
1.10
1.20

3.40
3.55
3.70
3.85

1.6
1.7
1.7
1.8

1.5
1.6
1.7
1.7

1.5
1.6
1.7
1.8

1.6
1.6
1.7
1.8

6.2
6.5
6.8
7.1

No.2

No.2L

23
24
25
26
27

1.30
1.40
1.55
1.67
1.79

4.00
4.27
4.40
4.56
4.80

1.9
2.0
2.0
2.1
2.2

1.8
1.9
2.0
2.1
2.2

1.8
1.9
2.0
2.1
2.2

1.9
1.9
2.0
2.1
2.2

7.4
7.7
8.0
8.4
8.8

No.2L

28
29
30

1.90
2.03
2.15

4.95
5.09
5.23

2.3
2.4
2.5

2.3
2.4
2.5

2.3
2.4
2.5

2.3
2.4
2.5

9.2
9.6
10.0

* Nên đặc vó từ ngày thứ 20 (cho tôm làm quen vó, đồng thời kiểm tra tôm)
* Tháng thứ nhất (đặc biệt là những ngày đầu) chỉ cần rắc vãi đều thức ăn gần bờ không nên cách bờ quá xa vì lúc này tôm còn bé chủ yếu tập trung gần bờ ao

Mã số thức ăn

Ngày tuổi

Trọng lượng tôm (gr/con)

Cỡ tôm(con/kg)

Mức tăng trưởng (gr/con/ngày)

Lượng thức ăn (theo % trọng lượng tôm)

Tổng thừc ăn trong ngày (kg)

% lưp75ng thức ăn cho vào vó (%)

Thời gian kiểm tra vó (Giờ)

Số lần cho ăn / ngày

No.2L

No.3

31~40

2.5~4.5

400~222

0.20

5.0~4.7

12~18

0.6

2

4

No.3

41~50

4.5~7.0

222~143

0.25

4.7~4.0

18~24

0.7

2~1.5

4

51~60

7.0~10.5

143~95

0.30

4.0~3.6

24~32

0.8

1.5

4

No.3

No.4

61~70

10.5~14

95~72

0.35

3.6~3.3

32~40

0.9

1.5

4

71~80

14~18

72~57

0.40

3.3~3.0

40~50

1.0

1.5~1

4~5

No.4

No.5

81~90

18~22

57~46

0.40

3.0~2.8

50~60

1.2

1

5

91~100

22~27

46~37

0.50

2.8~2.4

60~68

1.4

1

5

No.5

No.6

101~111

27~32

37~30

0.50

2.4~2.1

68~74

1.6

1

5

111~120

32~38

30~26

0.60

2.1~1.8

74~68

1.5

1

5

* Lượng thức ăn cho vào vó theo hướng dẫn trên là lượng cho vào trong 1 vó (0.8m x 0.8m).Cứ 1000m2_1500m2 nên đặt 1 vó để kiểm soát chặt chẽ tránh cho ăn thừa.
* Việc chuyển đổi cỡ số thức ăn nên căn cứ vào trọng lượng tôm và mắt tôm để làm chuẩn, tuyệt đối không dựa vào ngày tuổi. Khi chuyển đổi cỡ số thức ăn nên trộn chung cả 2 cỡ thức ăn theo tỉ lệ ( cỡ nhỏ giảm dần, cỡ lớn tăng dần qua mỗi ngày) và kéo dài ít nhất là 3 ngày.
* Các chỉ tiêu về môi trường, điều kiện thuỷ lý - hoá ao nuôi, chu kỳ lột xác ... đều ảnh hưởng đến việc bắt mồi của tôm. Nên đều chỉnh lượng thức ăn cho hợp lý.
* Bảo quản thức ăn nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ, nhiệt độ thích hợp, tránh ánh nắng trực tiếp rọi thẳng vào để thức ăn không bị ẩm, không mất mùi.

    1

4